1. Theo dõi tiến độ học tập
--/--/---- --:--:--
| STT | Học sinh & Lớp (Ngày sinh) | SĐT Phụ huynh | Tên bài giảng | Tiến độ LMS | Điểm Quiz | Sản phẩm | Trạng thái chung | Thao tác |
|---|
2. Quản lý tương tác và phản hồi
--/--/---- --:--:--
| STT | Tên bài giảng | Giáo viên phụ trách | Lớp học | Tổng thắc mắc | Trạng thái Q&A | Hành động hỗ trợ |
|---|
3. Quản lý và chấm sản phẩm học tập của học sinh
--/--/---- --:--:--
Chấm bài tập và sản phẩm học tập (Thầy/cô vui lòng chọn hình thức chấm trước khi thực hiện chấm sản phẩm)
Chưa chọn học sinh
Sẵn sàng
Hình thức:
Chưa chọn tệp
🤖 Cách 2. AI hỗ trợ chấm sản phẩm
GV cung cấp đáp án mẫu hoặc tiêu chí; AI phân tích sản phẩm và đề xuất kết quả, nhận xét.
Chưa chọn tệp
Kết quả AI chỉ là đề xuất; GV phải duyệt trước khi áp dụng.
✍️ Cách 1. Giáo viên chấm thủ công
GV tự nhập kết quả và nhận xét tại bảng sản phẩm; có thể đánh dấu nhanh cho các học sinh đã chọn.
Chưa chọn tệp
✓ Đã lưu
| STT | Học sinh & lớp | Bài giảng | Sản phẩm / tệp nộp | Kết quả | Nhận xét của GV | Trạng thái |
|---|
📤 Gửi kết quả cho học sinh
Dùng chung cho kết quả do AI đề xuất đã được GV duyệt và kết quả GV chấm thủ công.
4. Xem và công bố kết quả
--/--/---- --:--:--
| STT | Bài giảng / lịch dạy | Lớp | Giáo viên | HS tham gia | Q&A | Sản phẩm | Minh chứng | Trạng thái | Thao tác |
|---|
Nguyên tắc: Tab 4 dùng để xem, đối chiếu và quản lý công bố kết quả học tập. Công bố lại, thu hồi và mở lại bài kiểm tra phải tuân thủ trạng thái, phân quyền và lịch sử. GV nhập nhận xét, xếp loại và ký xác nhận hoàn thành bài dạy tại Tab 5 – Sổ đầu bài.
5. Sổ ghi đầu bài điện tử
--/--/---- --:--:--
| STT | Thời gian diễn ra | Tiết PPCT |
Lớp | Kiểm diện | Tên bài / Nội dung hoạt động | Minh chứng hoạt động dạy học | Nhận xét của GV | Xếp loại | Ký / Thời gian ký | BGH duyệt |
|---|